Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Minh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 952 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Miên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Miết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Miền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1959 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách