Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Kim Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1940 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 633 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn La Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0