Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3805 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khoa Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khoa Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách