Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 411 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 788 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khuôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3804 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 846 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0