Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Chiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1955 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 530 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 678 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách