Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Công Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1977 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2618 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 368 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0