Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Duy Chỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3956 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hòe Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 785 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0