Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Cánh Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3871 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3909 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1115 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 449 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0