Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Bá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Cân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 833 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 395 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Hứa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Khây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Lọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Mưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 661 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3832 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách