Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Nguyện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1095 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nguyệt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Mai Nguyệt Kham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Vàng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguiyễn Bảy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Nguuyễn Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyên Danh Chuyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyên Hữu Dòn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyên Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. NguyênVăn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách