Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đình Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/1/1953 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đỗ Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ngung Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngũ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ngư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách