Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3789 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đẩy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1 - D23 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0