Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn công Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn công Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hòai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hòai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hồng Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hồng Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách