Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 166 · Khu A13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nguyễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ngưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ngưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ngự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nguyện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Ngùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô i Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách