Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Viết Ngự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3961 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1067 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1460 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2613 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0