Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 86 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 190 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 273 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách