Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0