Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 202 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1950 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/18/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 241 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 112 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 371 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 274 · Lô 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách