Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 313 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 266 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách