Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 199 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 209 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 225 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 190 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 147 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 191 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách