Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 180 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách