Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Trọng thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tâm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tô Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tú Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 170 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách