Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thị Diệu Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 224 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lý Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 87 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách