Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thành Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 294 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bích Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách