Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ngường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Ngung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Ngự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phúc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Q. Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/12/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Ngưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 158 · Khu B13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách