Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 326 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhúm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhơn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhặm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nổi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0