Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mười Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mậu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nay Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/8/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 279 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách