Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Hữu Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ngũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 621 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/74 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Ngò Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngũ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 94 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0