Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hồng Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hờ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hở Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách