Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Cao Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chánh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Bén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cuộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Có Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 128 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách