Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Hoàng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2608 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lý Kiếp Ngược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguiyễn Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguiyễn Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguuyễn Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguy6ẽn Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyênc Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyênx Thị Mệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyển Bá Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyểng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0