Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Tiêu Ngũ Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đức Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tô Văn Nguyễn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đinh Danh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyệt 9 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/10/1990 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0