Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Mẽng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thùy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. NguyễnVăn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 207 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Thị Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách