Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đông Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đông Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Vị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Đời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Phùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1/1948 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắt phân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Binh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách