Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Điình Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g29 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0