Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn số Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn vải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0