Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 360 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 360 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 400 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nguy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0