Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách