Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách