Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f35 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0