Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/4/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tiến Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Ngô Tiến Sỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  6. Ngô Tiến Thuần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/5/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tiến ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Ngô Toàn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Toàn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Toàn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Trình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Ngô Trí Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1942 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Trí Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Ngô Trí Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Trí Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Trí Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Ngô Trọng Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Trọng Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách