Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Ràm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Sinh Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Sàng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Ngô Sáu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Sò Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Sư Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1823 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Kỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường