Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Quang Một Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Quang Tám Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Quát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quí Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1620 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Trích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Quảng Hưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 871 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường