Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Mạnh Kể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Ngô Mạnh Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 146 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Mắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Mộng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Ngô Nhật Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Niếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Nê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Năng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Phi ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
  13. Ngô Phú Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 229 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Hợp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách