Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Kim Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Ngô La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Làn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1767 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thảm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngô Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 412 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường