Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Thị Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 162 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngoác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 612 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 20/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 818 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách