Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2011 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1341 · Khu K8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 789 · Khu K5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 151 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 54 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 55 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Nhiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 184 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách