Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Ngọc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 360 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Khuôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 160 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1741 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách