Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Ngôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngơi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 229 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 719 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc A Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 695 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1483 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1983 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách