Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Lê Ngọc Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Quý Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Ngoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngó Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 237 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 657 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngổn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 357 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Lê thị Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách